cầm ca

Học thuật
Thân thiện
cầm ca

Một nhạc sĩ cầm ca trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đàn hát: Chỉ hành động biểu diễn âm nhạc, thường sự kết hợp giữa việc chơi nhạc cụ (như đàn) ca hát. Từ này mang sắc thái cổ điển, tao nhã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong buổi tiệc, các ca nữ cầm ca những khúc nhạc cổ. (Trong buổi tiệc, các ca nữ đàn hát những khúc nhạc cổ.)
    • Cảnh tượng tao nhã nhất là khi họ cùng nhau cầm ca dưới ánh trăng. (Cảnh tượng tao nhã nhất là khi họ cùng nhau đàn hát dưới ánh trăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương cổ điển: Từ "cầm ca" thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam để miêu tả cảnh sinh hoạt văn nghệ thanh cao.
    • "Cầm ca gió lọt tiếng đàn" (Truyện Hoa Tiên). (Đàn hát, gió lọt tiếng đàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ca hát (động từ): Hát, biểu diễn bằng giọng hát. (Từ hiện đại phổ biến hơn, không nhất thiết bao hàm việc đàn).
  • Đàn hát (động từ): Chơi đàn hát. (Từ gần nghĩa nhất, thường dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Âm nhạc (danh từ): Chỉ chung các hoạt động liên quan đến thanh nhạc khí nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn hát: Chơi nhạc cụ ca hát.
  • Diễn xướng: Biểu diễn âm nhạc hoặc nghệ thuật nói chung (có thể bao hàm cả cầm ca).
Lưu ý
  • Sắc thái từ vựng: "Cầm ca" từ Hán Việt, mang tính chất văn chương, cổ điển. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng "đàn hát" hoặc "ca hát" nhiều hơn.
cầm ca

Một nhạc sĩ cầm ca trong công viên.

  1. đgt. Đàn hát: Cầm ca gió lọt tiếng đàn (Truyện Hoa tiên).